0915.096.396

Các cụm từ vựng chuyên ngành kinh tế: vi mô và vĩ mô

Nhằm giúp các bạn có thể học và củng cố lại từ vựng một cách dễ dàng, hôm nay diendantienganh.com sẽ giới thiệu đến các bạn một số cụm từ vựng kinh tế về vi mô và vĩ mô


MICROECONOMIC - KINH TẾ VI MÔ

 
  • Perfect competition market: thị trường cạnh tranh hoàn hảo
  • Imperfect competition market: thị trường cạnh tranh không hoàn hảo
  • Monopoly market: thị trường độc quyền
  • Oligopoly market: thị trường độc quyền nhóm
  • Monopolistic competition market: thị trường cạnh tranh độc quyền
  • Demand curve: đường cầu
  • Supply curve: đường cung
  • Equilibrium price: mức giá cân bằng
  • Government subsidies: trợ cấp chính phủ
  • Price mechanism: cơ chế giá

tu-vung-kinh-te

Microeconomic - kinh tế vi mô (Nguồn: 123rf)

Nắm vững các từ vựng này hỗ trợ rất tốt cho các bạn không những trong các bài thi như Toeic, Ielts mà còn giúp các bạn giao tiếp tốt hơn trong môi trường kinh doanh.

MACROECONOMIC – KINH TẾ VĨ MÔ

 
  • Income gap: chênh lệch thu nhập
  • Inflation: lạm phát
  • Deflation: giảm phát
  • Customer Price Index = CPI: chỉ số giá tiêu dùng
  • Purchasing power: sức mua (đồng tiền)
  • Disposable income = take-home income: thu nhập sau thuế
  • Customer spending = consumption: chỉ tiêu người tiêu dùng
  • Customer debt: nợ tiêu dùng
  • Business cycle: chu kì kinh doanh
  • Trade balance: cán cân thương mại
  • Trade deficit: thâm hụt thương mại
  • Trade surplus: thặng dư thương mại
tu-vung-kinh-te

Macroeconomic - kinh tế vĩ mô (Nguồn: taduopinion)

 

Tuy nhiên, trên đây chỉ là một số từ vựng thông dụng trong kinh tế vi mô và vĩ mô. Hãy thường xuyên theo dõi website để học thêm các từ vựng khác thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh nhé.
 

 
Theo Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
 
 

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3755
  • Thành viên:847
  • Trả lời:172
Len dau trang