0915.096.396

Các ngày lễ tết ở Việt Nam trong tiếng Anh là gì?

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là một cách hữu hiệu giúp ta dễ dàng ghi nhớ.Trong bài viết này, Tạp chí Sinh viên sẽ gửi đến bạn bộ từ vựng tiếng Anh về các ngày lễ tết trong năm ở Việt Nam nhé!
 
vocabulary, lunar new year, viet nam

Từ vựng tiếng Anh về Lễ Tết Việt Nam. (Nguồn ảnh: history)

Public Holiday (Ngày lễ pháp định)

 

1. New Year – 1/1

Tết Dương Lịch

2. Tết (Vietnamese New Year)
Tết Nguyên Đán

3. Hung Kings Commemorations – 10/3 (lunar calendar)
Giỗ tổ Hùng Vương

4. Hung Kings’ Temple Festival
Lễ hội Đền Hùng

5. Liberation Day/Reunification Day – 30/4
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

6. International Workers’ Day – 1/5
(Ngày Quốc tế Lao động)

7. National Day Vietnam – 2/9
Quốc khánh

Other Holidays

 

8. Communist Party of Viet Nam Foundation Anniversary – 3/2
Ngày thành lập Đảng

9. International Women’s Day – 8/3
Quốc tế Phụ nữ

10. Dien Bien Phu Victory Day – 7/5
Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ

11. President Ho Chi Minh’s Birthday – 19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

12. International Children’s Day – 1/6
Ngày quốc tế thiếu nhi

13. Vietnamese Family Day – 28/6
(Ngày gia đình Việt Nam)

14. Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) – 27/7
Ngày thương binh liệt sĩ

15. August Revolution Commemoration Day – 19/8
Ngày Cách mạng tháng Tám

16. Capital Liberation Day – 10/10
Ngày giải phóng thủ đô

17. Vietnamese Women’s Day – 20/10
Ngày phụ nữ Việt Nam

18. Vietnamese Teacher’s Day – 20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam

19. National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) – 22/12
Ngày hội quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam

20. Christmas Day – 25/12
Giáng sinh/Noel

21. Lantern Festival (Full moon of the 1st month) – 15/1 (lunar calendar)
Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng

22. Buddha’s Birthday – 15/4 (lunar calendar)
Lễ Phật Đản

23. Mid-year Festival – 5/5 (lunar calendar)
Tết Đoan ngọ

24. Ghost Festival – 15/7 (lunar calendar)
Rằm tháng bảy, Vu Lan

25. Mid-Autumn Festival – 15/8 (lunar calendar)
Tết Trung thu

26. Kitchen guardians – 23/12 (lunar calendar)
Đưa ông Táo chầu trời

 

>>Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Trung thu
>> Phân biệt sự khác nhau giữa Day và Date trong tiếng Anh

Nguồn: hoctienganh

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3577
  • Thành viên:777
  • Trả lời:172
Len dau trang