0915.096.396

Các từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn rất hữu ích cho các bạn có sở thích đi du lịch và cũng như các bạn có nhu cầu học tiếng Anh.

Rất nhiều người dù học tiếng Anh đã lâu nhưng trong nhiều tình huống, chúng ta vẫn không thể diễn đạt bằng tiếng Anh vì không đủ từ vựng. Bài viết sau đây chia sẻ một số từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn nhằm nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của bạn.

tu vung
Các từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn ( Nguồn: E-talk )

 

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi đi chơi

Hẳn là những bạn thích đi du lịch khắp nơi sẽ rất cần đến những từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn như thế này để tiện hỏi đường và giao tiếp với người bản xứ.
1. cinema: rạp chiếu phim
2. coffee shop: quán cà phê
3. club: câu lạc bộ
4. pub: quán rượu
5. restaurant: nhà hàng
6. mall: trung tâm mua sắm
7. city mall: trung tâm mua sắm thành phố
8. theatre: rạp hát
9. gallery: phòng tranh
10. museum: viện bảo tàng
11. zoo: vườn bách thú
12. park: công viên
13. playground: sân chơi
14. skate park: công viên trượt băng
15. amusement park: công viên giải trí
16. shopping centre: trung tâm mua sắm
17. town square: quảng trường thành phố
18. concert hall: phòng hòa nhạc
19. fair: hội chợ
20. leisure centre: trung tâm giải trí

Từ vựng tiếng Anh các cửa hàng

1. bookstore/bookshop: tiệm sách
2. antique shop: cửa hàng đồ cổ
3. bakery: hàng bánh
4. pet shop: cửa hàng thú cưng
5. barber shop: tiệm hớt tóc
6. butchers: hàng thịt
7. car showroom: nơi  trưng bày ô tô
8. charity shop: cửa hàng từ thiện
9. pharmacy: tiệm thuốc
10. clothes shop: cửa hàng quần áo
11. beauty salon: thẩm mỹ viện
12. grocery store: cửa hàng tạp hóa
13. DIY store: cửa hàng bán đồ tự sửa chữa
14. hairdressers: tiệm làm tóc
15. tailor shop: hàng may đo
16. stationery shop: nhà ga
17. gas station: trạm xăng
18. tatoo studio: phòng xăm
19. toy shop: cửa hàng đồ chơi

Từ vựng tiếng Anh chỉ trên đường

Đây là những từ vựng chỉ những sự việc rất quen thuộc luôn ở xung quang chúng ta. Những từ vựng tiếng Anh chỉ đường sẽ cần thiết khi muốn miêu tả nơi muốn đến hay hỏi đường.

tu vung tieng Anh chi noi chon
Đường phố ở Sài Gòn ( Nguồn: vforum )

1. avenue: đại lộ
2. bus stop: điểm dừng xe buýt
3. high way: đường cao tốc
4. pavement: vỉa hè
5. pedestrian way: đường cho người đi bộ
6. side street: lề đường
7. alley: con hẻm
8. telephone booth: buồng điện thoại
9. train station: ga tàu
10. side walk: vỉa hè
11. parking lot/car park: bãi đậu xe

Các từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn khác

1. gym: phòng thể dục
2. jail: nhà giam
3. prison: nhà tù
4. swimming pool: hồ bơi
5. cemetery: nghĩa trang
6. castle: lâu đài
7. court: tòa án

 

>> Từ vựng tiếng Anh qua các môn thể thao dưới nước

Hoàng Vy
( Tham Khảo: Pasal )

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3811
  • Thành viên:958
  • Trả lời:172
Len dau trang