0915.096.396

Ngôn ngữ và cụm từ cho một bài thuyết trình tiếng Anh hoàn chỉnh

Có một bài thuyết trình rõ ràng, dễ dàng cho người nghe nắm bắt nội dung là điều mà người thuyết trình nào cũng mong muốn hướng đến. 


Thuyết trình để mọi người đều hiểu là điểu ai cũng hướng đến (Nguồn: khoinghiep)

I - Cấu trúc rõ ràng, trình tự logic (Clear structure, logical progression)

Những người thuyết trình giỏi luôn sử dụng những từ ngữ (có khi là những từ đơn, có khi là những cụm từ) để thể hiện họ đang nói đến chỗ nào trong bài thuyết trình. Những “signposts” sẽ giúp người nghe (khán giả) dễ dàng:

- Theo dõi được cấu trúc của bài thuyết trình

- Hiểu người nói dễ dàng hơn

- Nắm được độ dài và nội dung của bài thuyết trình.

Ta sẽ chia những cụm từ và các câu theo từng trình tự logic của một bài thuyết trình tiếng Anh hoàn chỉnh.

1. Chào hỏi (Welcoming)


- Good morning and welcome to [name of company, name of conference hall, hotel, etc.].

- Thank you all very much for coming today.

- I hope you all had a pleasant journey here today.

2. Giới thiệu bản thân (Introducing yourself)


- My name is Mark Watson and I am responsible for … .

- My name is Mark Watson from [name of company], where I am responsible for … .

- Let me introduce myself; my name is Mark Watson and I am responsible for … .

3. Giới thiệu bài thuyết trình (Introducing your presentation)


- The purpose of today’s presentation is to … .

- The purpose of my presentation today is to … .

- In today’s presentation I’d like to … show you … . / explain to you how … .

- In today’s presentation I’m hoping to … give you an update on… / give you an overview of … .

- In today’s presentation I’m planning to … look at … . / explain … 

Bạn cũng có thể lập dàn ý cho bài thuyết trình của mình để cho người nghe một cái nhìn tổng quan về những gì mà họ có thể mong đợi từ bài thuyết trình của bạn:

- In today’s presentation I’m hoping to cover three points:

- firstly, … , after that we will look at … , and finally I’ll … 

In today’s presentation I’d like to cover three points:

- firstly, … , secondly … , and finally … .

4. Giải thích rằng vào cuối bài thuyết trình sẽ có thời gian cho các câu hỏi (Explaining that there will be time for questions at the end)


- If you have any questions you’d like to ask, please leave them until the end, when I’ll be happy to answer them.

- If there are any questions you’d like to ask, please leave them until the end, when I’ll do my best to answer them.

5. Bắt đầu bài thuyết trình (Starting the presentation)


- To begin with … .

- To start with … .

Let’s start/begin by looking at … .

I’d like to start by looking at … .

- Let’s start with / start by looking at … .

6. Kết thúc một phần của bài thuyết trình (Closing a section of the presentation)


- So, that concludes [title of the section] … .

- So, that’s an overview of … .

- I think that just about covers … .

7.  Bắt đầu phần mới của bài thuyết trình (Beginning a new section of the presentation)


- Now let’s move on to … .

- Now let’s take a look at … .

- Now I’d like to move on to … .

- Next I’d like to take a look at … 

Moving on to the next part, I’d like to … .

- Moving on to the next section, let’s take a look at … .

8. Kết luận và tóm tắt bài thuyết trình (Concluding and summarising the presentation)


- Well, that brings us to the end of the final section. Now, I’d like to summarise by … .

- That brings us to the end of the final section. Now, if I can just summarise the main points again.

- That concludes my presentation. Now, if I can just summarise the main points.

- That’s an overview of … . Now, just to summarise, let’s quickly look at the main points again.

9. Kết thúc và cảm ơn (Finishing and thanking)


- Thank you for your attention.

- That brings the presentation to an end.

- That brings us to the end of my presentation.

- Finally, I’d like to finish by thanking you (all) for your attention.

- Finally, I’d like to end by thanking you (all) for coming today. 

- I’d like to thank you (all) for your attention and interest.

10. Mời người nghe đặt câu hỏi (Inviting questions)


- If anyone has any questions, I’ll be pleased to answer them.

- If anyone has any questions, I’ll do my best to answer them.

- If anyone has any questions, please feel free to ask them now.

- If anyone has any questions, please feel free to ask them and I’ll do my best to answer.

II - Những cụm từ hữu ích khác

1. Đề cập đến một ý đã được nói đến trước đó (Referring to a previous point made)


- As I mentioned earlier … .

- As we saw earlier … .

- You may recall that we said … .

- You may recall that I explained … .

2. Giải quyết với các câu hỏi (khó) (Dealing with (difficult) questions)


- I’ll come back to that question later if I may.

- I’ll / We’ll come back to that question later in my presentation.

- I’ll / We’ll look at that point in more detail later on.

- Perhaps we can look at that point at the end / a little later.

 

​Hương Thảo (Dịch từ: speakspeak)

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3434
  • Thành viên:685
  • Trả lời:172
Len dau trang