0915.096.396

Slang Part 2: Một số từ lóng tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp

Những từ lóng tiếng Anh thường được sử dụng trong giao tiếp giữa người bản ngữ với nhau.

Slang thường là "ngôn ngữ" của riêng một nhóm người nên chỉ một số từ lóng rất phổ biến và được dùng rộng rãi mới xuất hiện trong từ điển. Các từ lóng thì nhiều vô số kể. Hãy chịu khó tìm tòi thêm để chúng ta có thể giao tiếp tự nhiên với người bản ngữ nhé.

Dưới đây là một số từ lóng tiếng Anh thông dụng.

1.  Awesome (adj)

 
 Đây là từ phổ biến nhất mà các bạn teen Mỹ rất thích dùng. Từ này có nghĩa là “tuyệt” hoặc “thật tuyệt vời”
 
Vd:  “My friend Dave is an awesome guy. You guys would be perfect for each other!” (Dave bạn tớ là một anh chàng rất tuyêt. Hai cậu chắc chắn sẽ rất hợp nhau!)

 

Awesome có nghĩa là "tuyệt vời" (Photo: 
askideas)

2. Ex (noun)

 
Từ lóng này khi đi riêng thì có nghĩa là người yêu cũ. Tuy nhiên nếu bạn ghép từ này trước một từ khác, chẳng hạn như “ex-boss” thì chỉ đơn giản có nghĩa là sếp cũ.
 
Vd: “My ex always sends me messages on Facebook. I wish she’d stop, it’s really annoying!” (Người yêu cũ của tớ cứ gửi tin nhắn trên Facebook. Giá mà cô ấy đừng làm thế nữa, phiền phức quá!)

3.  To dump somebody (verb)


Từ lóng tương đương trong tiếng Việt của từ này nghĩa là “đá” ai đó, tức chủ động nói lời chia tay với ai đó. Ngược lại “to be dumped” có nghĩa là “bị đá”.
 
Vd: “Alex dumped Amy last night! Just don’t mention his name at all!” (Alex vừa mới đá Amy tối qua đấy! Đừng có nhắc tới tên cậu ta nhé) 

4.  To hang out (verb)

 
Nếu ai đó hỏi bạn nơi bạn thường hay “hang out” là họ muốn biết nơi bạn hay đến khi bạn rảnh rỗi. Nếu bạn bè hỏi bạn xem có muốn “hang out” với họ không có nghĩa là họ muốn biết bạn có rảnh và có thời gian dành cho họ không.
 
Vd: “It’s great to see you again. We must hang out sometime.” (Gặp lại cậu thật vui. Hôm nào chúng ta phải đi chơi thôi.)

5.  To be ripped (adjective)


Trong tiếng Anh thông dụng từ này nghĩa là “rách”, chẳng hạn như ripped jeans (quần bó rách). Trong tiếng lóng thì lại có nghĩa hoàn toàn khác, đó là từ để miêu tả một người (thường là đàn ông) có thân hình đẹp, cơ bắp cuồn cuộn do tập luyện đều đặn.
 
Vd: “You’re so ripped! What’s your secret?” (Cậu thật cơ bắp, bí quyết của cậu là gì vậy?)
 
“Gym two hours a day!” (Mỗi ngày tập thể hình hai tiếng!)

6.  Babe (noun)

 
Nếu bạn mô tả ai đó là “babe” thì có nghĩa là bạn thấy họ rất hot và cuốn hút (chủ yếu là về ngoại hình).  Tuy nhiên bạn chỉ nên nói sau lưng người đó thôi vì nếu nói trực tiếp với họ thì có thể họ sẽ cảm thấy tự ái.
 
Vd: “What do you think of James’ new girlfriend?” (Cậu thấy bạn gái mới của James thế nào?)
 
“Total babe!” (Cô ta đúng là một babe!)

7.  To Chill Out (verb)

 
Từ này có nghĩa là thư giãn, relax. Có thể nói chill out hoặc bỏ từ out đi đều được. Ngoài ra, nếu bạn nói với ai đó là họ cần “chill out” thì cũng có nghĩa là bạn thấy họ đang phản ứng hoặc lo lắng thái quá cho một vấn đề hay tình huống không đáng.


"Xõa đi, brahhhh" (Photo: deviantart)
 
Vd: - A: “Sue, what did you do in the weekend?” (Cuối tuần trước bọn cậu  làm gì thế hả Sue?)
 
B: “Nothing much. We just chilled (out).” (Có làm gì đâu, bọn tớ chỉ thư giãn thôi)
 
- A: “I’m sure I’m going to fail.” (Chắc chắn là tớ sẽ trượt rồi)
 
B: “You need to chill out and stop thinking too much. I’m sure you’ll be fine.” (Cậu cần phải bình tĩnh và đừng lo nghĩ quá. Tớ chắc chắn cậu sẽ ổn thôi)

8.  Wheels (noun)

 
Từ này trong tiếng Anh thông dụng có nghĩa là bánh xe nhưng khi người Mỹ nói về “wheels” của họ thì rất có thể họ đang nói tới xe hơi.
 
Vd: “Hey, can you pick me up at 3?” (Cậu có thể tới đón tớ vào lúc 3h được không?)
 
“Sorry, I can’t. I don’t have my wheels at the moment” (Xin lỗi tớ không thể. Hiện tớ đang không có xe)

9. Busted (adjective/verb)

 
Khi bạn “bust” ai đó là lúc bạn bắt quả tang họ đang làm thứ gì đó họ không nên làm hoặc cố giấu.
 
Vd: “There were two kids who were busted cheating in their exams!” (Có hai đứa bị bắt quả tang đang gian lận trong thi cử đấy)

10.  Dunno (verb)

 
Cách nhanh và lười hơn để nói “I don’t know”. Cách nói này rất phổ biến trong giới trẻ tuy nhiên không nên dùng với những người đáng kính hay quan trọng vì sẽ bị coi là bất lịch sự. Tốt nhất chỉ nên dùng với những người cùng lứa hoặc ít tuổi hơn.

11. Cool (adj)


Gần như đồng nghĩa với từ "tuyệt vời", dùng khi bạn nghĩ rằng thứ gì đó hay ho, đáng chú ý; còn khi dùng cho người thì là đang khen người đó tuyệt vời, giỏi giang, vv hay hàm ý rằng người đó luôn bình tĩnh để giải quyết mọi chuyện.
 
Ví dụ: "The film was so cool".
 
"Don't worry. I'm cool".

12. Swag (adj)

 
Gốc từ chữ swagger thường dùng khi đề cập đến một người sexy hay "cool". Tuy nhiên, do nhiều người quá lạm dụng từ này, dẫn đến việc nó còn dùng để hàm ý 1 nghĩa khác là "Secretly We Are Gay".
 
Ví dụ: "Look at that dress." "Swag".

13. High (adj)

 
Dùng để chỉ trạng thái hưng phấn của những người đang dùng chất kích thích (thuốc) hoặc trạng thái cực kỳ hạnh phúc của ai đó
 
Ví dụ: "I'm so high that I can't even think clearly".
 
"I feel so high now."

14. Swole (adj)

 
Chỉ một người cơ bắp, vạm vỡ
 
Ví dụ: "Wow, your boyfriend is sooo swole!"

 
"Vạm vỡ như thế nào hả anh bạn?" (Photo: funnyjunk)

15. Thirsty (adj)

 
Hàm ý là ai đó rất rất muốn có một thứ gì đó
 
Ví dụ: "I'm really thirsty for a new iPhone."

16. YOLO

 
Dùng khi ai đó chuẩn bị làm một việc nguy hiểm, đầy thử thách, rủi ro hoặc  ý nói ai đó cứ "làm trước, chuyện gì tính sau"
 
Ví dụ: "I'm going to jump." "YOLO!"

17. Word

 
Thay cho cách nói "tôi đồng ý", hàm ý là ai đó vừa nói gì đó rất hay, rất đúng, rất chính xác và bạn đồng ý với điều đó.
 
Ví dụ: "We are gonna rock the world." "Word."

 18. Ship (verb)

 
Dùng khi bạn muốn ủng hộ mối quan hệ giữa hai nhân vật trong phim ảnh, truyện tranh, sách báo, vv (nôm na là nhân vật hư cấu)
 
Ví dụ: "I ship Xiumin and Kris."
 
"I ship Harmione (Hermione Granger and Harry Potter)."

19. Reach (verb)

 
Dùng để hàm ý rằng bạn sẽ đến một nơi nào đó hay tham dự một sự kiện nào đó.
 
Ví dụ: "I will reach the party tonight."

20. Basic (adj)

 
Ngầm chỉ những thứ bình thường, tầm thường, tẻ nhạt
 
Ví dụ: "The girl is showing off her new iPhone, so basic."

Ngoài những từ trong bài viết, các từ lóng tiếng Anh khác cũng rất nhiều. Chúc các bạn học tốt.

Hương Thảo 

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3577
  • Thành viên:777
  • Trả lời:172
Len dau trang