0915.096.396

TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP KHI THI IELTS – CHỦ ĐỀ HỌC HÀNH P2

Hiện nay hầu hết các trường đại học đều bắt buộc chuẩn đầu ra Ielts. Nên việc bổ sung vốn kiến thức, luyện thi sớm là rất cần thiết. 
 

Từ vựng chủ đề giáo dục 

 
41.   pass (an exam) /pæs/: đỗ
42.   class observation /klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn /: dự giờ
43.   take /teɪk/, sit an exam /sɪt ən ɪɡˈzæm/: dự thi
44.   realia /reɪˈɑːliə /: giáo cụ trực quan
45.   civil education /ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn /, civics /ˈsɪvɪks /: giáo dục công dân
46.   continuing education /kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn /: giáo dục thường xuyên
47.   course ware /kɔːrs wer /: giáo trình điện tử
48.   course book /kɔːrs bʊk/, textbook /ˈtekstbʊk/, teaching materials /ˈtiːtʃɪŋ məˈtɪriəlz/: giáo trình
49.   class head teacher /klæs hed ˈtiːtʃər /: giáo viên chủ nhiệm
50.   tutor /tuːtər/: giáo viên dạy thêm
51.   visiting lecturer /ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃərər / visiting  teacher /ˈvɪzɪtɪŋ ˈtiːtʃər/: giáo viên thỉnh giảng
52.   classroom teacher /ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/: giáo viên đứng lớp
53.   lesson plan /; ˈlesn plæn/: giáo án
54.   birth certificate /bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/: giấy khai sinh
55.   conduct /kənˈdʌkt /: hạnh kiểm
56.   president /ˈprezɪdənt/, rector /ˈrektər/; principal /ˈprɪnsəpl /, school head /skuːl hed /, headmaster /ˌhedˈmæstər /or headmistress /ˌhedˈmɪstrəs/: hiệu trưởng
57.   school records /skuːl ˈrekərd/, academic records /ˌækəˈdemɪk ˈrekərd/; school record book /skuːl  ˈrekərd bʊk/: học bạ
58.   materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu
59.   performance /pərˈfɔːrməns /: học lực
60.   term /tɜːrm / (Br); semester /sɪˈmestər/ (Am): học kỳ


Từ vựng chủ đề giáo dục. (Nguồn: Life Vest Inside)

 
61.   teacher training workshop /ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ ˈwɜːrkʃɑːp / , conference /ˈkɑːnfərəns/ : hội thảo giáo viên
62.   science (pl. sciences) /ˈsaɪəns /: khoa học tự nhiên (môn học)
63.   campus /ˈkæmpəs/: khuôn viên trường
64.   test /test /, testing /ˈtestɪŋ/: kiểm tra
65.   accredit /əˈkredɪt/, accreditation /əˌkredɪˈteɪʃn/: kiểm định chất lượng
66.   poor performance /pɔːr pərˈfɔːrməns / : kém (xếp loại hs)
67.   hall of residence /hɔːl əv ˈrezɪdəns / (Br) / dormitory /ˈdɔːrmətɔːri/ (dorm /dɔːrm/, Am): ký túc xá
68.   skill /skɪl/: kỹ năng
69.   graduation ceremony /ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəmoʊni/: lễ tốt nghiệp
70.   certificate presentation /sərˈtɪfɪkət priːzenˈteɪʃn/: lễ phát bằng
71.   nursery school /ˈnɜːrsəri skuːl/: mầm non
72.   kindergarten /ˈkɪndərɡɑːrtn/, pre-school /prɪ skuːl/: mẫu giáo
73.   research /rɪˈsɜːrtʃ /, research work /rɪˈsɜːrtʃ wɜːrk /: nghiên cứu khoa học
74.   break / breɪk/; recess /rɪˈses/: nghỉ giải lao (giữa giờ)
75.   summer vacation /ˈsʌmər vəˈkeɪʃn /: nghỉ hè
76.   extra curriculum /ˈekstrə kəˈrɪkjələm/: ngoại khóa
77.   enroll /ɪnˈroʊl /, enrolment /ɪnˈroʊlmənt /; số lượng học sinh nhập học
78.   enrollment /ɪnˈroʊlmənt /: nhập học
79.   professional development /prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt /: phát triển chuyên môn
80.   district department of education /ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn / phòng giáo dục

Hi vọng những từ vựng chủ đề học tập mà Diễn đàn tiếng Anh cung cấp sẽ giúp ích cho bạn.

>> Từ vựng chủ đề môi trường P1
>> Từ vựng tiếng Anh tên một số loại bệnh P1

 
Nguồn: Góc tiếng Anh

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3434
  • Thành viên:684
  • Trả lời:172
Len dau trang