0915.096.396

TỪ VỰNG TIẾNG ANH : HOUSE

Cùng xem từ vựng của chủ đề này hấp dẫn thế nào nhé.
 

HOUSE

  • Abode= Dwelling : nhà, nơi ở (cùng nghĩa với house)

  • Residence : nhà lớn và bề thế

  • Edifice= Mansin : lâu đài nguy nga, bề thế

  • Villa : biệt thự

  • Bungalow : nhà gỗ một tầng

  • Maisonette : ngôi nhà nhỏ

  • Adobe : nhà xây bằng gạch ( làm từ đất sét và rơm phơi khô )

  • Chalet : nhà bằng gỗ 

  • Building : cao ốc

  • Skyscraper : tòa nhà chọc trời 

  • ackhouse : nhà phụ

  • Apartment= Flat : căn hộ

  • Homestead :Ngôi nhà vườn

    >> Từ vựng tiếng Anh về trường học

    Nguồn Doulingo

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3767
  • Thành viên:865
  • Trả lời:172
Len dau trang