0915.096.396

Từ vựng cho mùa Worldcup cực chất phần 1

Bạn là fan cuồng của các đội bóng mà khi xem không hiểu từ tiếng Anh thì quả là thiệt thòi. Một số từ vựng liên quan Worldcup bạn nên ghi nhớ để lần sau xem có thể hiểu chút ít.

Tên các quốc có đội bóng tham gia mùa Worldcup

Rusia (Nga)          Portugal (Bồ Đào Nha)               Egypt (Ấn Độ)                 Spain (Tây Ban Nha).
France (Pháp)      Denmark (Đan Mạch)                 Switzerland (Thụy Sĩ)     South Korea (Hàn Quốc).
Belgium (Bỉ)         England (Anh)                             Poland (Ba Lan)              Japan (Nhật Bản).

 

tu vung về worldcup, tu vung bong da, tu vung
2018 fifa world cup - Nguồn: 24h

Giờ thì các bạn có thêm nhiều từ vựng mới để gọi tên quốc gia có đội bóng mà mình yêu thích rồi phải không nè? 

Từ vựng bóng đá thông dụng

Khi muốn để lại bình luận mà các trang viết về Worldcup toàn tiếng Anh thì còn có chút từ vựng để mà nhận xét hay nói lên cảm nghĩ về đội bóng yêu thích. Vậy hãy ghi nhớ cho mình những từ vựng về Worldcup hữu ích này nhé.

penalty kick /’penlti kik/ - đá phạt đền 11 mét
header /’hedə/ - đánh đầu
free kick /fri: kik/ - đá phạt trực tiếp
allowance time /ə’lauəns/ - thời gian bù giờ
kick-off /’kik’ɔ:f/ - quả giao bóng
corner kick /’kɔ:nə kik/ - phạt góc
throw in /θrou in/ - ném biên
dropped ball /drɔpd bɔ:l/ - phát gieo bóng của trọng tài

 

tu vung về worldcup, tu vung bong da, tu vung
Đào tạo vòng loại Argentina và Uruguay 2017 - Nguồn: Báo Sài Gòn Giải phóng

equalizer /ˈiːkwəlaɪzər/ - bàn gỡ hòa
bicycle kick /‘baisikl kik/ - cú móc bóng
Goal-kick /goul kik/ - cú phát bóng lên
Offside /ɔ:f said/ - việt vị

extra time /’ekstrə taim/ - hiệp phụ
final whistle /’fainl ‘wisl/ - tiếng còi kết thúc trận đấu
referee /,refə’ri:/ - trọng tài
Assistant referee - trọng tài biên
linesman /’lainzmən/ - trọng tài biên
Captain: đội trưởng
Captain's armband - băng đội trưởng
goalkeeper/goalie /goul ‘ki:pə/ ‘gouli:/ - thủ môn
pitch /pɪtʃ/ - sân bóng đá
Trophy
 /ˈtroʊfi/ - cúp
 

tu vung về worldcup, tu vung bong da, tu vung
Cúp bóng đá-  Nguồn: Cúc Hải Sport

forward/striker /’fɔ:wəd /’staikə/ - tiền đạo
midfielder /mid ‘fi:ldə/ - tiền vệ
fullback/back /ful bæk/ bæk/ - hậu vệ cánh
Wingback /w iɳ bæk/ - hậu vệ tấn công
sweeper /’swi:pə/ - hậu vệ quét
Scoreboard /ˈskɔːbɔːd/ - Bảng điểm
substitute /’sʌbstitju:t/ - cầu thủ dự bị
starting lineup /’stɑ:tliɳ lainʌp/ - đội hình xuất phát
take the lead : dẫn bàndefending champions /di’fend iɳ tʃæmpjən/ - đương kim vô địch

Giờ là lúc đếm ngược chờ vòng chung kết Worlcup chính thức diễn ra vừa học từ vựng bóng đá cực chất. Cùng cháy hết mình cùng các đội bóng trong mùa Worldcup này nhé.


>> Từ vựng tiếng Anh qua các môn thể thao dưới nước
>> Từ vựng tiếng Anh tên một số loại bệnh

 Tham khảo: Kênh14

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3811
  • Thành viên:958
  • Trả lời:172
Len dau trang