0915.096.396

Từ vựng cực chất cho phần Business and Money

Để viết được 1 bài IELTS Writing band điểm cao yếu tố quan trọng nhất cần tập trung chính là trả lời đúng câu hỏi đề bài và diễn đạt nó bằng các từ vựng thật tốt liên quan đến chủ đề. Hôm nay, mình xin được giới thiệu đến các bạn các từ vựng cực chất về kinh doanh. Đối với mỗi từ và cụm từ đều có nghĩa và ví dụ kèm theo để các bạn dễ hiểu hơn.

Các từ vựng cho chủ đề Business and Money

To take something into consideration: lưu tâm đến cái gì

Ex: No business will succeed if it fails to take the needs of customer into consideration

To break into a market: thâm nhập thị trường

Ex: It is difficult to break into the market for designer sportswear because there is too much competition from leading brands like Nike

To keep someone’s word: giữ lời

Ex: I lent him a lot of money so I hope that he keeps his word and repays the loan


tu-vung-business-and-money

Keep someone's word - giữ lời (Nguồn: theodysseyonline)

Với việc cung cấp các từ vựng chủ đề kinh doanh này, mình hy vọng có thể hỗ trợ cho việc học tập và ôn thi của các bạn một cách tốt nhất

To reach a consensus: đồng tâm, nhất trí

Ex: The directors of the company have reached a consensus on the new business plan

To do market research: nghiên cứu thị trường

Ex: Advertising companies do a lot of market research before they design promotion campaigns

To make cutbacks: cắt giảm

Ex: The company made cutbacks at their stores so many employees were dismissed


tu-vung-business-and-money

Make cutbacks - cắt giảm (Nguồn: tes)

To make a calculation: tính toán

Ex: We cannot make a precise calculation of the price until we have all the costs

Overhead cost: tổng chi phí

Ex: An increase in rents in the shopping mall increased the overhead costs of all the shops which operated there

A merger: sự liên doanh, liên kết

Ex: The directors of KFC and Burger King are considering a merger of the two companies


tu-vung-business-and-money

a merger: sự liên doanh (Nguồn: insperity)

A heavy workload: quá tải trong công việc

Ex: Many employees of the company take time off work because of stress due to the heavy workload

White-collar: lao động trí óc

Ex: The insurance company is offering some white-collar jobs if you want to apply

Blue-collar: lao động tay chân

Ex: He’s a blue-collar worker in a car factory


tu-vung-business-and-money

Blue-collar: lao động tay chân (bên trái) # White-collar: lao động trí óc (bên phải)

Capital: vốn

Ex: It is difficult to start a new business if the bank will not lend you some capital

Pension scheme: kế hoạch lương hưu

Ex: One of the benefits of working for a big corporation is that such large companies usually provide a good pension scheme

Vậy là chúng ta đã học thêm được khá là nhiều từ vựng và cụm từ về chủ đề Business and Money rồi


>>[Ebook] Tiếng Anh Thương Mại: Vocabulary for business and administratrion
>>Vocabulary for IELTS : Chủ đề 'Work'- Công Việc

Theo Tự học IELTS 8.0

 

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3577
  • Thành viên:781
  • Trả lời:172
Len dau trang