0915.096.396

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing - Part 2

Tổng hợp những từ vựng hữu ích chuyên ngành Marketing.

Marketing là một trong những ngành "hot" và cạnh tranh nhất hiện nay. Bạn có biết trung bình ở TP HCM một người phải cạnh tranh với hàng chục ứng viên khác để có việc làm, nhưng ở ngành Marketing con số đó có thể lên đến hàng trăm? Có nhiều bạn kiến thức, kinh nghiệm đầy mình nhưng vẫn lấp ló không dám xin vào làm trong các công ty đa quốc gia vì thiếu tiếng Anh. Vì vậy cùng bắt đầu nhập môn với các từ vựng theo chủ đề marketing dưới đây nào.

Từ vựng chuyên ngành marketing - part 2

  1. Early adopter /ˈɜː.li əˈdɒptər/: Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh

  2. Economic environment /iː.kəˈnɑː.mɪk ɪnˈvaɪ.rən.mənt/: Yếu tố (môi trường) kinh tế

  3. End-user /ˈend ˌjuː.zər/: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng

  4. English auction /ˈɪŋ.ɡlɪʃ ˈɔːk.ʃən/: Đấu giá kiểu Anh

  5. Evaluation of alternatives /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən əv ɒlˈtɜː.nə.tɪv/: Đánh giá phương án

  6. Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/: Trao đổi

  7. Exclusive distribution /ɪkˈskluː.sɪv ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/: Phân phối độc quyền

  8. Franchising /ˈfræn.tʃaɪz/: Chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu

  9. Functional discount /ˈfʌŋk.ʃən.əl ˈdɪs.kaʊnt/: Giảm giá chức năng

  10. Image pricing /ˈɪm.ɪdʒ ˈpraɪsɪŋ/: Định giá theo hình ảnh

  11. Income elasticity /ˈɪn.kʌm i.læsˈtɪs.ə.t̬i/: Co giãn (của cầu) theo thu nhập

  12. Influencer /ˈɪnfluənsər/: Người ảnh hưởng

  13. Information search /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən sɜːtʃ/ / : Tìm kiếm thông tin

  14. Initiator /ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tər/: Người khởi đầu

  15. Innovator /ˈɪn.ə.veɪ.tər/: Nhóm(khách hàng) đổi mới

  16. Intensive distribution /ɪnˈten.sɪv ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/: Phân phối đại trà

  17. Internal record system /ɪnˈtɜː.nəl ˈrek.ɔːd ˈsɪs.təm/Hệ thống thông tin nội bộ
     

từ vựng
Exclusive distribution: phân phối độc quyền (Ảnh: Slideshare)

Sau đây hãy cùng xem nốt các từ vựng còn lại trong series này nha.

  1. Laggard /ˈlæɡ.əd/: Nhóm ( khách hàng) lạc hậu

  2. Learning curve /ˈlɜː.nɪŋ kɜːv/ : Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập

  3. List price /lɪst praɪs/: Giá niêm yết

  4. Long-run Average Cost – LAC /ˈæv.ər.ɪdʒ/ : Chi phí trung bình trong dài hạn

  5. Loss-leader pricing: Định giá lỗ để kéo khách

  6. Mail questionnaire /meɪl ˌkwes.tʃəˈner/: Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư

  7. Market coverage /ˈmɑːr.kɪt ˈkʌv.ər.ɪdʒ/: Mức độ che phủ thị trường

  8. Marketing /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/: Tiếp thị

  9. Marketing chanel /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ˈtʃæn.əl/: Kênh tiếp thị

  10. Marketing concept /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ˈkɑːn.sept/: Quan điểm thiếp thị

  11. Marketing decision support system /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ dɪˈsɪʒ.ən səˈpɔːrt ˈsɪs.təm/: Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

  12. Marketing information system /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ɪn.fəˈmeɪ.ʃən ˈsɪs.təm/: Hệ thống thông tin tiếp thị

  13. Marketing intelligence /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ɪnˈtel.ə.dʒəns/: Tình báo tiếp thị

  14. Marketing mix /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ mɪks/: Tiếp thị hỗn hợp

  15. Marketing research /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ˈriː.sɜːtʃ/: Nghiên cứu tiếp thị

  16. Markup pricing /ˈmɑːrk.ʌp ˈpraɪsɪŋ/: Định giá cộng lời vào chi phí

  17. Mass-customization marketing /mæs kʌs.tə.məˈzeɪ.ʃən ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/: Tiếp thị cá thể hóa theo số đông

  18. Mass-marketing /mæs-ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/: Tiếp thị đại trà

  19. Middle majority /ˈmɪd.əl məˈdʒɑː.rə.t̬i/: Nhóm (khách hàng) số đông

  20. Modified rebuy /ˈmɒdɪfaɪd/: Mua lại có thay đổi

  21. MRO-Maintenance Repair Operating /ˈmeɪn.tən.əns rɪˈper ˈɑː.pə.reɪt/: Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng


Tiếng Anh tốt không chỉ giúp chúng ta dễ dàng giao tiếp trong công việc mà còn có thể truy cập nguồn tài liệu khổng lồ trên thế giới. Hãy kiên trì trau dồi vốn từ vựng của mình để ngày càng giỏi hơn bạn nhé.

>> Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing - part 1
>> Từ vựng tiếng Anh về chủ đề công nghệ thông tin

Nguồn: Language Alive

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3755
  • Thành viên:848
  • Trả lời:172
Len dau trang