0915.096.396

Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về các loài hoa nhé.

Hoa

Cherry blossom: hoa anh đào

Lilac : hoa cà

Areca spadix : hoa cau

Carnation : hoa cẩm chướng

Daisy : hoa cúc

Peach blossom : hoa đào

Gerbera : hoa đồng tiền

Rose : hoa hồng

Lily : hoa loa kèn

Orchids : hoa lan

Gladiolus : hoa lay ơn

 

 

 

Lotus : hoa sen

 

 

Marigold : hoa vạn thọ

Apricot blossom : hoa mai

 

 

Cockscomb : hoa mào gà

 

 

Tuberose : hoa huệ

 

 

Sunflower : hoa hướng dương

 

 

Narcissus : hoa thuỷ tiên

 

 

Snapdragon : hoa mõm chó

 

 

Dahlia : hoa thược dược

 

 

Day-lity : hoa hiên

 

 

 

Camellia : hoa trà

Tulip: hoa uất kim hương

Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)

Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)

Violet: hoa đổng thảo

Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm

Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)

 

 

Orchid : hoa lan

Water lily : hoa súng

 

 

Magnolia : hoa ngọc lan

 

 

Hibiscus : hoa râm bụt

 

 

Jasmine : hoa lài (hoa nhài)

 

 

Flowercup : hoa bào

 

 

Hop : hoa bia

Banana inflorescense : hoa chuối

Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc

 

 

 

Horticulture : hoa dạ hương

 

 

Confetti : hoa giấy

 

 

Tuberose : hoa huệ

 

 

Honeysuckle : hoa kim ngân

 

 

Jessamine : hoa lài

Apricot blossom : hoa mai

Cockscomb: hoa mào gà

Peony flower : hoa mẫu đơn

 

 

White-dotted : hoa

 

 

Phoenix-flower : hoa phượng

Milk flower : hoa sữa

 

Climbing rose : hoa tường vi

 

 

Marigold : hoa vạn thọ

>> Từ vựng tiếng Anh ngành nhân sự

Nguồn Duolingo

 

 

 

 

 

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3810
  • Thành viên:934
  • Trả lời:172
Len dau trang