0915.096.396

10 cụm động từ thông dụng đi cùng với “make”

Phrasal verbs (Cụm động từ) được sử dụng khá nhiều trong văn phong nói hằng ngày, ở bài học lần này, chúng ta sẽ tìm hiểu 10 cụm động từ tiếng Anh thông dụng đi kèm với “make” và bỏ túi những từ vựng tuy đơn giản nhưng cũng rất hữu ích này nhé:

Make for

Meaning: to head in a certain direction

Nghĩa:     đi thẳng một mạch đến một nơi nào đó

 

Example: We make for home when it’s getting dark.

Ví dụ:      Chúng tôi đi thẳng một mạch về nhà khi trời bắt đầu tối

Make into

Meaning: to change something into something else  

Nghĩa:     chuyển đổi từ cái này sang cái khác

_ktINPhXcWvO1bajb51lB78W987kAU2ncYIyDxTc

Example: Many churches have been made into flats in recent years.

Ví dụ:      Nhiều nhà thờ đã được xây lên thành tầng trong những năm gần đây.

Make of

Meaning: ​to have an impression or an understanding about someone/something

Nghĩa:     có ấn tượng hoặc hiểu được ai đó hoặc thứ gì

 

Example: What do you make of your new boss?

Ví dụ:      Cậu có ấn tượng gì về sếp mới của cậu không?

Make off

Meaning: to hurry away, especially in order to escape

Nghĩa:     nhanh chóng trốn thoát, tẩu thoát

 

Example: They made off when they heard the police siren.

Ví dụ:       Họ đã nhanh chóng tẩu thoát sau khi nghe thấy tiếng còi báo động cảnh sát.

Make off with

Meaning: to steal something and hurry away with it

Nghĩa:     cướp tài sản và nhanh chóng tẩu thoát

 

Example: Thieves made off with over a million dollars in the robbery.

Ví dụ:      Bọn cướp đã cuỗm đi hơn một triệu đô la trong vụ cướp.

Make sb/sth over

Meaning: to improve something or someone by working on or changing various parts

Nghĩa:     cải thiện thứ gì đó hoặc ai đó bằng cách làm việc cùng hoặc thay đổi một số phần

 

Example: Messi has been chosen to make over the losing football team.

Ví dụ:      Messi đã được chọn để vực dậy đội bóng đang trên đà thua trận.

Make out

1. Giả vờ

Meaning: to pretend something is true

Nghĩa:     giả vờ cho rằng thứ gì đó là thật trong khi không phải thế

Example: He made out that he was ill so that he didn't have to go to school.

Ví dụ:       Cậu ấy giả vờ bị ốm để không phải đi học.

2. Tiến bộ

Meaning:  to make progress in a particular situation

Nghĩa:      tiến bộ trong một lĩnh vực nào đó

Example: How are your children making out at the new school?

Ví dụ:      Mấy đứa trẻ nhà chị tiến bộ như thế nào ở trường rồi?

3. Âu yếm

Meaning:  to kiss and pet somebody

Nghĩa:      hôn và âu yếm ai đó

Example: They were making out at the party last night.

Ví dụ:      Họ âu yếm nhau trong bữa tiệc tối qua      

4. Hiểu tính cách

Meaning:  to understand somebody’s character

Nghĩa:      hiểu được tính cách của ai đó

Example: He's strange. I can't make him out.

Ví dụ:       Anh ấy kì lạ lắm. Tớ không thể nào hiểu nổi được anh ta.

Make up

1. Làm lành

Meaning: to stop being angry with someone

Nghĩa:     không giận dỗi ai đó nữa và giảng hoà

Example: They are always arguing, but they make up again very quickly.

Ví dụ:      Họ suốt ngày cãi nhau, nhưng sau đó lại làm lành rất nhanh.

2. Trang điểm

Meaning: to put on cosmetics

Nghĩa:     trang điểm

JwpvLEkQ5lufCLzSwTHcF2iN1KLFCVkdh3VtyBch

Example: She went to the bathroom to make her face up.

Ví dụ:      Cô ấy đi vào phòng tắm để làm trang điểm mặt.

Make up for

Meaning: to compensate

Nghĩa:     bù đắp, đền bù

 

Example: Nothing can make up for the loss of her pet puppy.

Ví dụ:      Không thứ gì có thể bù đắp việc cô ấy mất đi chú cún cưng của mình.

Make up to

Meaning:  to be too friendly to someone or to praise them in order to get advantages for yourself

Nghĩa:      tỏ ra thân thiết với ai đó hoặc nói lời nịnh hót họ để trục lợi cho bản thân

 

Example: Have you seen the disgusting way she makes up to the boss?

Ví dụ:       Cậu đã thấy cái cách mà cô ta nịnh hót sếp chưa?

Bài tập

Nối các câu ở cột bên trái từ 1-10 với các cột bên phải từ a-j

1. They use their fur to … coats

a. make over

2. It'll hardly … the financial losses I've suffered.

b. making off

3. I caught her … with the silverware once

c. made up

4. How did the children … while his wife was away?

d.made off with

5. I should have …my boss if I wanted to be promoted early.

e. make into

6. Cardi B went to her room then she … her face ….

f. made up to

7. Thieves …$30 000 worth of computer equipment.

g. make up for

8. Huong was chosen to teach a class which ranked last in the final exam to …their grade

h. make out

9. Please tell her and the children to … the mountain pass.

i. make of

10. I’m sorry I don’t understand. Can you … anything … this information?

j. make for

 

 

Đáp án

1e 2g 3b 4h 5f 6c 7d 8a 9j 10i

Vậy là chúng ta đã học xong 10 cụm động từ tiếng Anh đi kèm với động từ “make” rồi. Hi vọng các bạn có thể áp dụng được những từ vựng tiếng Anh bổ ích này vào cuộc sống hằng ngày. Hẹn gặp lại các bạn ở bài học tiếng Anh tiếp theo nhé.

Tags: cụm động từ tiếng Anh, động từ tiếng Anh, ngữ pháp tiếng Anh, bài tập tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh, cụm động từ tiếng anh thường gặp, học tiếng Anh, học tiếng Anh online

Bài viết cùng chuyên mục

Len dau trang