0915.096.396

Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản: Singular and Plural Nouns

Việc học tiếng Anh là phải học từ gốc đến ngọn. Việc phát triển nền móng ngữ pháp tiếng Anh vững chắc sẽ giúp bạn viết câu hoàn chỉnh dễ dàng và hơn thế là phát triển được kỹ năng giao tiếp của bản thân một cách dễ dàng hơn. 
 

Ngữ pháp cơ bản (Nguồn: learningenglishvocabularygrammar)

 
A noun names a person, place, thing, or idea: Danh từ là tên người, vật, nơi chốn hoặc ý tưởng
 
Thông thường, trang đầu tiên của một quyển sách về ngữ pháp thường nói về danh từ. Danh từ thường là tên của một vật cụ thể hoặc trừu tượng trong cuộc sống của chúng ta. Giống như trẻ em học các từ về “mẹ”, “ba”, hoặc “sữa” như là những từ đầu tiên mà bé có thể nói được, danh từ là chủ đề đầu tiên khi mà bạn bắt đầu học một ngôn ngữ nước ngoài.

Cùng đến với bài ngữ pháp cơ bản đầu tiên khi học tiếng Anh nào!

1. Dạng danh từ số nhiều của hầu hết các danh từ, thêm “s” vào cuối từ.

nipple - nipples
cup – cups
pen – pens
goal – goals
desk – desks
wood – woods
door – doors

2. Dành cho danh từ kết thúc bằng “ch”, “x”, “s”, or âm “s”, thêm “es” vào cuối từ.

tax – taxes
box – boxes
watch – watches
moss – mosses
bus – buses

3. Dành cho danh từ kết thúc bằng “f” hoặc “fe”, đổi “f” thành “v” và thêm “es”.

self - selves
wolf – wolves
wife – wives
leaf – leaves
life – lives

4. Một số danh từ có dạng số nhiều khác với số ít.

person - people
child – children
woman – women
man – men
mouse – mice
goose – geese

5. Danh từ kết thúc bằng nguyên âm như “y” hoặc “o” không có quy tắc xác định

toy – toys
memory – memories
kidney – kidneys
potato – potatoes
memo – memos
stereo – stereos

6. Một vài danh từ có hình thức số nhiều và số ít giống nhau.

gross – gross
sheep – sheep
deer – deer
series – series
species – species

Bài tập áp dụng

Chọn từ đúng của danh từ trong mỗi câu sau.

1) My family has two (child, children).
2) At that time, we have nice (man, men) and five (woman, women).
3) (Baby, Babies) play with nipples as toys.
4) I put many big (potato, potatoes) in the lunch box.
5) A few men wear (watch, watches).
6) I put a (memo, memos) on the desk.
7) I saw a (mouse, mice) running by.
8) There are few (bus, buses) on the road today.

 

Học ngữ pháp cơ bản (Nguồn: Daum)

Đáp án nè!

1) children
2) men, woman
3) Babies
4) potatoes
5) watches
6) memo
7) mouse
8) buses
Nguồn Talkenglish.

Bài viết cùng chuyên mục

Thống kê

  • Bài viết:3811
  • Thành viên:1113
  • Trả lời:172
Len dau trang