DU HỌC NGHỀ ĐỨC, MIỄN HỌC PHÍ

My family

My family (Gia đình của tôi)
 


♦ Vocabulary and key phrases
 
1. The father
    My father’s name is Paul.
Ba, cha, bố
Tên của ba tôi là Paul.
2. The mother
    Your mother is 40 years old.
Mẹ
Mẹ của tôi thì 40 tuổi.
3. The son
    My son has short hair.
Con trai
Con trai tôi thì tóc ngắn.
4. The daughter
    My daughter can read already.
Con gái
Con gái của tôi có thể đọc được rồi.
5. The boy
    That boy is angry.
Con trai (giới tính)
Bé trai đó thì giận dữ.
6. The girl
    That girl is very tall.
Con gái (giới tính)
Bé gái đó thì rất cao.
7. The brother
    My brother studies at the university.
Anh trai, em trai
Anh/em trai tôi học đại học.
8. The sister
    I don’t have any sisters.
Chị gái, em gái
Tôi không có chị em gái nào cả.
9. How many brothers and sisters do you have? Bạn có bao nhiêu anh chị em?
10. The uncle
      My uncle’s name is Robert.
Chú, cậu, bác
Tên của cậu tôi là Robert.
11. The aunt
      My aunt loves football.
Cô, dì, thím
Dì của tôi thích bóng đá.
12. The grandfather
      My grandfather died last year.
Ông
Ông tôi qua đời vào năm ngoái.
13. The grandmother
      My grandmother lives alone.

Bà tôi sống một mình.
14. The nephew
      His nephew is 18.
Cháu trai
Cháu trai của ông ấy thì 18 tuổi.
15. The niece
      My niece is very good-looking.
Cháu gái
Cháu gái tôi rất xinh.
16. The cousin
      I have three cousins.
Anh em họ
Tôi có ba người anh họ.
17. The cousin
      My cousin has a daughter.
Chị em họ
Chị họ tôi có một người con gái.
18. To be an only child
      My cousin is an only child.
Con một
Anh họ tôi là con một.
19. My husband
      My husband lives in Barcelona.
Chồng tôi
Chồng tôi sống ở Barcelona.
20. My wife
      My wife is very good-looking.
Vợ tôi
Vợ tôi thì rất xinh.
21. The boyfriend
      Her boyfriend’s name is Marc.
Bạn trai
Tên bạn trai cô ấy là Marc.
22. The girlfriend
      My girlfriend is 25.
Bạn gái
Bạn gái của tôi thì 25 tuổi.
23. To be married
      Are you married?
Kết hôn
Bạn đã kết hôn chưa?
24. To be single
      Are you single?
Độc thân
Bạn còn độc thân phải không?
 
 
♦ Dialogue

 
Thomas is going to meet his girlfriend Maria’s family.
 

Maria: Thomas, this is my father, Paul. Dad, this is Thomas.
Thomas: Nice to meet you.
Paul: Nice to meet you too.
Maria: Where’s mum?
Paul: Your mother’s in the bathroom and your brothers are at school.
Maria: Are uncle Marc and aunt Christina coming?
Paul: Yes, but your grandmother can’t come. Thomas, how’s your family?
Thomas: Very well, thanks.
Thomas chuẩn bị gặp gia đình của bạn gái anh ấy.
 
 
Maria: Thomas, đây là bố của em, Paul. Thưa bố, đây là Thomas.
Thomas: Hân hạnh được gặp bác.
Paul: Hân hạnh được gặp cháu.
Maria: Mẹ đâu rồi bố?
Paul: Mẹ đang trong phòng tắm và mấy em trai thì đang ở trường học.
Maria: Cậu Marc và dì Christina đang đến phải không ạ?
Paul: Uh, nhưng mà bà con không thể đến được. Thomas, gia đình cháu thế nào rồi?
Thomas: Dạ mọi người đều khỏe, cám ơn bác.

Làm bài tập ngắn tại đây.
CHUYỂN ĐỔI VĂN BẰNG ĐIỀU DƯỠNG ÁO